dvctt-muc-do-3-va-4 - UBND huyện Vị Thủy

 

Danh mục các thủ tục hành chính mức độ 3 và mức độ 4

Ngày 15-10-2020
Danh mục
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 được cung cấp trên
Cổng Dịch vụ công tỉnh Hậu Giang và Cổng Dịch vụ công quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 221/QĐ-UBND
ngày 04 tháng  02 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Stt Tên thủ tục Mức độ Phí
I. UBND cấp huyện  
1 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 4  
2 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh 4  
3 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 4  
4 Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em trong độ tuổi mẫu giáo (03 tuổi, 04 tuổi và 05 tuổi) 4  
5 Thực hiện hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) 4 Không phí
6 Hỗ trợ nhận kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 4  
7 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 4  
8 Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” 4 Không phí
9 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở 4 Không phí
10 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 4 Không phí
11 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất 4  
12 Đăng ký thành lập hợp tác xã 4  
13 Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị 4 Không phí
14 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 4  
15 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu. 4  
16 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 4  
17 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 4  
18 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 4  
19 Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu. 4  
20 Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ 4  
21 Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng 4  
22 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy 4 Không phí
23 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 4 Không phí
24 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy 4 Không phí
25 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) 4  
26 Đăng ký khi hợp tác xã tách 4  
27 Đăng ký khi hợp tác xã chia 4  
28 Đính chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 4  
29 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện 4 Không phí
30 Công nhận “Ấp văn hóa”, “Khu vực văn hóa” 4 Không phí
31 Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bả... 4  
32 Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản l... 4  
33 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 3 Có phí
34 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 3 Có phí
35 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã 3 Có phí
36 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc 3 Theo quy định
37 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. 3 Có phí
38 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. 3 Có phí
39 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 3 Có phí
40 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 3 Có phí
41 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 3 Có phí
42 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch 3 Có phí
43 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 3 Có phí
44 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 3 Có phí
45 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận 3 Có phí
46 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền củ... 3 Có phí
47 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch 3 Có phí
48 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 3 Có phí
49 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp 3 Có phí
50 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp 3 Có phí
51 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. 3 Có phí
52 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. 3 Có phí
53 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 3 Có phí
54 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 3 Có phí
II. UBND cấp xã  
1 Công nhận gia đình văn hóa 4 Không phí
2 Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung 4 Không phí
3 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại 4 Không phí
4 Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, tư thục 4 Không phí
5 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, tư thục 4 Không phí
6 Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 4  
7 Đăng ký hoạt động tín ngưỡng 4 Không phí
8 Cấp bản sao từ sổ gốc 4 Không phí
9 Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, tư thục 4 Không phí
10 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa 4  
11 Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa 4 Không phí
12 Đăng ký khai tử 3 Có phí
13 Đăng ký kết hôn 3 Có phí
14 Đăng ký khai sinh 3 Có phí
15 Đăng ký lại khai sinh 3 Có phí
16 Đăng ký lại khai tử 3 Có phí
17 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa 3 Có phí
18 Đăng ký thường trú 3 Theo quy định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươn
19 Gia hạn tạm trú tại Công an cấp xã 3 Theo quy định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươn
20 Khai báo tạm vắng tại Công an cấp xã 3 Theo quy định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươn

Căn cứ Luật Tiếp công dân năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân;

Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy thông báo lịch tiếp công dân định kỳ vào thứ Tư hàng tuần, trong năm 2020, cụ thể như sau:

- Tháng 01/2020: ngày 08-15 và ngày 22.

- Tháng 02/2020: ngày 05-12-19 và ngày 26.

- Tháng 3/2020: ngày 04-11-18 và ngày 25.

- Tháng 4/2020: ngày 01-08-15-22 và ngày 29.

- Tháng 5/2020: ngày 06-13-20 và ngày 27.

- Tháng 6/2020: ngày 03-10-17 và ngày 24.

- Tháng 7/2020: ngày 01-08-15-22 và ngày 29.

- Tháng 8/2020: ngày 05-12-19 và ngày 26.

- Tháng 9/2020: ngày 09-16-23 và ngày 30.

- Tháng 10/2020: ngày 07-14-21 và ngày 28.

- Tháng 11/2020: ngày 04-11-18 và ngày 25.

- Tháng 12/2020: ngày 02-09-16-23 và ngày 30.

          Ngoài ra, Chủ tịch UBND huyện sẽ tiếp công dân đột xuất khi cần thiết theo quy định của Luật Tiếp công dân.

* Thời gian tiếp công dân:

- Sáng: từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ.

- Chiều: từ 13 giờ đến 17 giờ.

* Địa điểm: Tại trụ sở Tiếp công dân huyện hoặc phòng họp 1 - UBND huyện Vị Thủy. Số 01, đường Ngô Quốc Trị, ấp 4, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang.

 

 

Đang online: 1
Hôm nay: 386
Đã truy cập: 227617
Bạn chưa có đủ quyền truy nhập portlet này.