Chi tiết

 

Công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách Nhà nước quý I năm 2020

Ngày 14:29:22 29-11-2020 - Lượt xem: 37
 
UBND TỈNH HẬU GIANG Biểu số 59/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUÝ I NĂM 2020
(Kèm theo Báo cáo số: 917/BC-UBND ngày 11 /5 /2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT NỘI DUNG DỰ TOÁN NĂM 2020 THỰC HIỆN SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN VỚI (%)
QUÝ I DỰ TOÁN  CÙNG KỲ 
NĂM 2020
A B 1 2 3=2/1 4
A TỔNG NGUỒN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 3,641,000 1,109,493 30.47 128.37
1 Thu nội địa 3,241,000 1,017,083 31.38 134.92
2 Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu 400,000 92,410 23.1 83.69
B TỔNG THU NSĐP 6,855,947 3,456,366 50.41 178.06
1 Thu NSĐP được hưởng (thu 100% và điều tiết) 2,799,000 961,849 34.36 134.55
2 Thu bổ sung từ NSTW 4,056,947 1,105,716 27.25 110.7
   - Bổ sung cân đối 2,618,532 769,168 29.37 107.14
   - Bổ sung có mục tiêu 1,438,415 336,548 23.4 119.79
  - Bổ sung ngoài dự toán Trung ương giao        
3 Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng   399   320.13
4 Các khoản thu NSNN không có trong công thức   0    
5 Thu chuyển nguồn   1,388,401   610.62
C TỔNG CHI NSĐP 9,929,081 3,348,744 33.73 110.07
I Chi ngân sách địa phương 6,799,547 2,180,949 32.07 102.17
1 Chi đầu tư phát triển  2,565,699 1,087,389 42.38 98.43
2 Chi thường xuyên 4,121,161 1,021,125 24.78 114.31
3 Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay 3,100 0               -     
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1,000 0     -     
5 Dự phòng ngân sách 108,587 17,735 16.33 369.4
6 Các nhiệm vụ chi khác   54,700    
II Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 3,129,534 1,167,795 37.32 129
D BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP 14,600 0            -    244.75
E CHI TRẢ NỢ GỐC 53,400 6,016 11.27 244.75
UBND TỈNH HẬU GIANG Biểu số 60/CK-NSNN
THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ I NĂM 2020
(Kèm theo Báo cáo số: 917/BC-UBND ngày 11 /5 /2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
  Đơn vị: đồng
STT NỘI DUNG Thực hiện DỰ TOÁN  THỰC HIỆN SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN VỚI (%)
 cùng kỳ NĂM 2020 QUÝ I
    NĂM 2020  DỰ TOÁN  CÙNG KỲ 
A B 1 2 3 4=3/2*100 5=3*100/1
A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+…+VII) 2,090,587 7,697,947 3,604,010 46.82 172.39
I Thu nội địa 753,846 3,241,000 1,017,083 31.38 134.92
1 Thu từ khu vực Doanh nghiệp nhà nước 24,324 98,000 35,329 36.05 145.24
  - Số thu NSTW hưởng 100%         55                -                    -    #DIV/0!            -   
  - Số thu phân chia NSTW và NSĐP 24,269 98,000 35,329 36.05 145.57
2 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 13,696 80,000 38,734 48.42 282.81
3 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 134,646 740,000 180,379 24.38 133.96
4 Thuế thu nhập cá nhân 66,913 315,000 100,164 31.8 149.69
  - Số thu NSTW hưởng 100%               0                -                    -    #DIV/0!            -   
  - Số thu phân chia NSTW và NSĐP 66,913 315,000 100,164 31.8 149.69
5 Thuế bảo vệ môi trường 47,077 600,000 56,807 9.47 120.67
  - Số thu NSTW hưởng 100%  29,993  376,800 35,675 9.47 118.94
  - Số thu phân chia NSTW và NSĐP 17,084 223,200 21,132 9.47 123.7
6 Lệ phí trước bạ 27,009 129,500 2,334 24.97 19.72
7 Thu phí, lệ phí 15,694 50,000 17,830 35.66 113.62
  - Số thu NSTW hưởng 100% 2,914  14,500 3,882 26.77 133.2
  - Số thu phân chia NSTW và NSĐP 12,779 35,500 13,949 39.29 109.15
8 Các khoản thu về nhà, đất 100,450 330,500 141,608 42.85 140.97
8.1 Thuế sử dụng đất nông nghiệp    -                   -    #DIV/0! #DIV/0!
8.2 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 16 500 31 6.2 190.78
8.3 Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước 13,117 130,000 72,475 55.75 552.52
  Trong đó: ghi thu-ghi chi đồng thời             -      12,273 0! DIV/0!
8.4 Thu tiền sử dụng đất 86,881 200,000 69,102 34.55 79.54
  Trong đó: ghi thu-ghi chi đồng thời   150,000 2,001 1.33 #DIV/0!
8.5 Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 435                  -    #DIV/0!             -   
9 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 310,242 810,000 389,885 48.13 125.67
10 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển 1,521 7,000 1,052 15.03 69.19
11 Thu khác ngân sách 12,274 80,000 22,960 28.7 187.06
  Trong đó:       #DIV/0! #DIV/0!
  - Thu khác ngân sách địa phương hưởng 6,229 29,300 7,283 24.86 116.92
  - Thu khác ngân sách trung ương hưởng 2,205 37,000 5,484 14.82 248.72
  - Thu phạt an toàn giao thông 3,840 13,700 10,193 74.4 265.42
12 Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)                -    1,000              -     
II Thu từ dầu thô                -                     -    #DIV/0! #DIV/0!
III Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 110,417 400,000 92,410 23.1 83.69
1 Thuế nhập khẩu 5,330   3,767 #DIV/0! 70.67
2 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 105,070   88,567 #DIV/0! 84.29
IV Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng 125   399 #DIV/0! 320.13
V Các khoản thu NSNN không có trong công thức                    -    #DIV/0! #DIV/0!
VI Thu chuyển giao ngân sách 998,825 4,056,947 1,105,716 27.25 110.7
1 Bổ sung cân đối 717,887 2,618,532 769,168 29.37 107.14
2 Bổ sung có mục tiêu 280,938 1,438,415 336,548 23.4 119.79
  Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước 280,938   331,168 #DIV/0! 117.88
  Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước       #DIV/0! #DIV/0!
VII Thu chuyển nguồn 227,375   1,388,401 #DIV/0! 610.62
B THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG 100% và điều tiết 1,941,163 6,855,947 3,456,366 50.41 178.06
UBND TỈNH HẬU GIANG     Biểu số 61/CK-NSNN
THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUÝ I NĂM 2020
(Kèm theo Báo cáo số: 917/BC-UBND ngày 11 /5 /2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
        Đơn vị: Triệu đồng
STT NỘI DUNG Thực hiện DỰ TOÁN THỰC HIỆN SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN VỚI (%)
cùng kỳ NĂM 2020 QUÝ I
    NĂM 2020 DỰ TOÁN NĂM CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC
A B 1 2 3 4=3/2*100 5=3/1*100
  TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG                                              2,137,103 6,852,947 2,186,965 31.91 102.33
I Chi đầu tư phát triển  1,104,780 2,565,699 1,087,389 42.38 98.43
1 Đầu tư cho các DA theo các lĩnh vực: 1,101,780 2,565,699 1,087,389 42.38 98.69
1.1 Chi quốc phòng 4,038   8,558 #DIV/0! 211.93
1.2 Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội 12,205   11,287 #DIV/0! 92.48
1.3 Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề 113,273   167,692 #DIV/0! 148.04
1.4 Chi khoa học và công nghệ 161   37 #DIV/0! 22.89
1.5 Chi y tế, dân số và gia đình 25,821   10,006 #DIV/0! 38.75
1.6 Chi văn hoá thông tin 29,032   44,532 #DIV/0! 153.39
1.7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 9,754   5,356 #DIV/0! 54.91
1.8 Chi thể dục thể thao 4,502   7,592 #DIV/0! 168.63
1.9 Chi bảo vệ môi trường 1,549   425 #DIV/0! 27.46
1.1 Chi các hoạt động kinh tế 683,262   720,280 #DIV/0! 105.42
1.11 Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể 208,473   108,799 #DIV/0! 52.19
1.12 Chi bảo đảm xã hội 9,710   2,827 #DIV/0! 29.11
1.13 Chi các lĩnh vực khác                 -                      -    #DIV/0!  
2 Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích                 -                      -      #DIV/0!
3 Chi đầu tư phát triển khác 3,000                   -    #DIV/0!           -   
II Chi thường xuyên                                               893,313 4,121,161 1,021,125 24.78 114.31
1 Chi quốc phòng 40,378 43,903 48,460 110.38 120.02
2 Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội 10,108 15,068 10,852 72.02 107.36
3 Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề 306,590 1,496,802 326,216 21.79 106.4
4 Chi khoa học và công nghệ 15,066 17,863 17,953 100.5 119.16
5 Chi y tế, dân số và gia đình 44,136 375,158 160,644 42.82 363.97
6 Chi văn hoá thông tin 13,423 36,760 12,001 32.65 89.4
7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 4,102 13,215 5,114 38.7 124.67
8 Chi thể dục thể thao 4,235 19,151 5,124 26.76 120.99
9 Chi bảo vệ môi trường 6,968 29,850 9,073 30.4 130.21
10 Chi các hoạt động kinh tế 103,696 529,809 68,234 12.88 65.8
11 Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 219,262 473,504 270,313 57.09 123.28
12 Chi bảo đảm xã hội 73,179 173,281 74,893 43.22 102.34
13 Các khoản chi khác 52,169 199,254 12,246 6.15 23.47
III Chi cho vay 1,300   14,550 #DIV/0! #######
IV Các nhiệm vụ chi khác 1,745   318 #DIV/0! 18.23
V Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay                 -    3,100            -    #DIV/0!
VI Tạm chi chưa đưa vào CĐNS khác 130,225   32,533 #DIV/0! 24.98
VII Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính                 -    1,000            -    #DIV/0!
VIII Dự phòng                                                                           -    108,587 17,735 16.33 #DIV/0!
IX Chi trả nợ gốc 2,458 53,400 6,016 11.27 244.75
X Chi nộp ngân sách cấp trên                 -           
XI Các khoản chi khác (Chưa được phản ánh vào các chỉ tiêu báo cáo cụ thể) 3,282                 -    7,299 #DIV/0! 222.39
* Để xem thêm chi tiết, tải về tại đây
1. 917-BC-UBND cong khai tinh hinh thuc hien du toan quy I.pdf_20201129142831.pdf

Đang online: 16
Hôm nay: 19643
Đã truy cập: 7485715